| GDP (danh nghĩa) | 47,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 106,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.6 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 29,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.92 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.1 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 41,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 33,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.246 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 42.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 53.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xử lý và lọc dầu, luyện nhôm, pellet hóa sắt, phân bón, ngân hàng Hồi giáo và ngân hàng ngoại hối, bảo hiểm, sửa chữa tàu biển, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | thịt cừu/thịt dê, chà là, sữa, cà chua, gà, trứng, nội tạng cừu, da cừu, cà tím, ớt (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh chế, nhôm, quặng sắt, dây nhôm, đồ trang sức (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 16%, Ả Rập Xê-út 15%, Nam Phi 8%, Hoa Kỳ 6%, Ấn Độ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 13%, Ả Rập Xê-út 12%, UAE 11%, Brazil 8%, Úc 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (2,800,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.709 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.381 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Saudi Arabia (16.2%)
- United Arab Emirates (9.4%)
- USA (6.5%)
- South Africa (5.6%)
- India (4.1%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - Saudi Arabia (14.6%)
- China (13.4%)
- Australia (7.9%)
- United Arab Emirates (6.9%)
- Brazil (6.5%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Hen eggs in shell, fresh
- Meat, Total
- Sheep and Goat Meat
- Meat of sheep, fresh or chilled
- Vegetables Primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 107 %WB GFDD [2015] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 73.9 %WB GFDD [2015] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 70.9 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 82.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 36.3 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |