| GDP (danh nghĩa) | 3,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 5,980,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.5 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,680 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.29 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.86 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,770,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,720,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 7.95 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 14.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 62.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sản xuất may mặc, chế biến thực phẩm, du lịch, xây dựng, dầu mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, ngô, chuối, cao lương, đậu nành, gà, gạo, cam, trái cây, chuối hột (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đường thô, chuối, cá, động vật có vỏ, dầu mỏ tinh chế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 22%, Vương quốc Anh 14%, Tây Ban Nha 9%, Guatemala 7%, Bồ Đào Nha 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 37%, Trung Quốc 17%, Guatemala 10%, Mexico 8%, Costa Rica 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.679 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.371 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 39.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (28.3%)
- United Kingdom (16.6%)
- Spain (9.2%)
- Côte d'Ivoire (5.6%)
- Trinidad and Tobago (4.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (40.8%) / China (17.3%) / Guatemala (9.2%) / Mexico (9.0%) / Costa Rica (1.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Fruit Primary / Maize (corn)FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 74.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 71.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 68 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 18.5 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |