| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.58 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 5,110,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 114,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 14,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Chile (Fuerzas Armadas de Chile): Lục quân Chile (Ejército de Chile), Hải quân Chile (Armada de Chile, bao gồm Quân đoàn Thủy quân lục chiến và Tổng cục Lãnh thổ Hàng hải và Hàng hải Thương mại hoặc Directemar), Không quân Chile (Fuerza Aerea de Chile, FACh) (2025); ghi chú: ghi chú 1: Directemar là lực lượng cảnh sát biển của quốc gia; ghi chú 2: Lực lượng Cảnh sát Quốc gia (Carabineros de Chile) chịu trách nhiệm trước cả Bộ Quốc phòng và Bộ Nội vụ và An ninh Công cộngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-24 đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ (17 đối với nam có sự cho phép của cha mẹ); nghĩa vụ bắt buộc chọn lọc cho nam 18-24 (thường có đủ tình nguyện viên để khiến nghĩa vụ bắt buộc trở nên không cần thiết); nghĩa vụ phục vụ tối đa là 24 tháng (2025); ghi chú: tính đến năm 2024, phụ nữ chiếm khoảng 21% lực lượng vũ trangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 14,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 8,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.58 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 5,110,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |