| GDP (danh nghĩa) | 1,440,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 3,430,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.34 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,660 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5.05 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.82 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 143,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 497,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 36.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 9.56 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 50.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | đánh bắt cá, du lịch, chưng cất nước hoaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | chuối, dừa, sắn, khoai mỡ, ngô, khoai môn, sữa, cà chua, khoai lang, các loại đậu (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đinh hương, tàu thuyền, tinh dầu, vani, sắt vụn (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Indonesia 25%, Ấn Độ 23%, Turkey 16%, UAE 11%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 24%, UAE 21%, Tanzania 12%, Pháp 7%, Ấn Độ 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.63 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.288 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 30.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (32.0%) / Greece (14.7%) / France (10.0%) / Pakistan (8.0%) / Türkiye (4.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (27.4%)
- India (9.7%)
- France (9.0%)
- United Rep. of Tanzania (8.8%)
- Pakistan (7.4%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Coconuts, in shell / Fruit Primary / Bananas / Cassava, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 17.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 15 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 45.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.37 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 9.65 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |