Kinh tế

Curaçao

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người20002024
15.8K17.6K19.3K21.1K22.8K20002024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)3,560,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)5,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.03 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người22,800 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.62 %World Bank WDI [2019]
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,930,000,000 US$World Bank WDI [2018]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ2,800,000,000 US$World Bank WDI [2018]
Nông nghiệp (% GDP)0.279 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)12.2 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)72.3 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, lọc dầu, chuyển tải dầu mỏ, sản xuất nhẹ, dịch vụ tài chính và kinh doanhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplô hội, cao lương, lạc, rau củ, trái cây nhiệt đớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩukim cương, dầu mỏ tinh chế, dầu thô, vàng, than cốc dầu mỏ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuArmenia 57%, Hoa Kỳ 15%, Guyana 5%, Cộng hòa Dominica 4%, Hà Lan 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 39%, Hà Lan 24%, Trung Quốc 6%, Colombia 5%, Brazil 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.62 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.277 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuArmenia (73.5%) / Netherlands (7.9%) / USA (7.4%) / Paraguay (1.7%) / Taiwan (1.4%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (47.6%) / Netherlands (21.2%) / China (5.4%) / Brazil (3.0%) / Japan (2.0%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Curaçao trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (3,560,000,000 US$), gdp (ppp) (5,100,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.