| GDP (danh nghĩa) | 25,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 37,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -4.17 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,140 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 26.9 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 14.9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 858,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,750,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 15.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 33.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 48.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, tinh luyện đường, xay xát bột mì, xi măng, lắp ráp nhẹ sử dụng linh kiện nhập khẩuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, sắn, chuối tây, chuối, xoài/ổi, bơ, ngô, trái cây nhiệt đới, lúa gạo, rau củ (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, tinh dầu, sắt vụn, axit/dầu/rượu công nghiệp, đồ dùng phòng ngủ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 82%, Canada 4%, Mexico 2%, Pháp 2%, Ấn Độ 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 31%, Cộng hòa Dominica 23%, Trung Quốc 14%, Indonesia 4%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 41.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2012] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.646 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.306 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–41.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2012] 41.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (78.2%) / Canada (4.6%) / Mexico (2.6%) / France (2.5%) / Dominican Rep. (1.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (33.2%) / Dominican Rep. (26.3%) / China (13.2%) / Indonesia (3.2%) / India (2.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit Primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 11.5 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 8.61 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 32.6 %WB Findex [2017] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 12.9 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |