Kinh tế

Haiti

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
695871.11K1.62K2.14K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
3.687.9612.216.520.819602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)25,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)37,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP-4.17 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,140 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)26.9 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp14.9 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ858,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ4,750,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)15.9 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)33.4 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)48.3 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdệt may, tinh luyện đường, xay xát bột mì, xi măng, lắp ráp nhẹ sử dụng linh kiện nhập khẩuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, sắn, chuối tây, chuối, xoài/ổi, bơ, ngô, trái cây nhiệt đới, lúa gạo, rau củ (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquần áo, tinh dầu, sắt vụn, axit/dầu/rượu công nghiệp, đồ dùng phòng ngủ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 82%, Canada 4%, Mexico 2%, Pháp 2%, Ấn Độ 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 31%, Cộng hòa Dominica 23%, Trung Quốc 14%, Indonesia 4%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini41.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2012]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.646 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.306 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–41.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2012] 41.1 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (78.2%) / Canada (4.6%) / Mexico (2.6%) / France (2.5%) / Dominican Rep. (1.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (33.2%) / Dominican Rep. (26.3%) / China (13.2%) / Indonesia (3.2%) / India (2.6%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit Primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, freshFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)11.5 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)8.61 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính32.6 %WB Findex [2017]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng12.9 %WB Findex [2017]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Haiti trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (25,200,000,000 US$), gdp (ppp) (37,600,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.