Kinh tế

Polynesia thuộc Pháp

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19652024
1.84K8.03K14.2K20.4K26.6K19652024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)6,320,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tăng trưởng GDP1.13 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người22,400 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp11.7 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,160,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ2,920,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)2.22 %World Bank WDI [2020]
Công nghiệp (% GDP)10.6 %World Bank WDI [2020]
Dịch vụ (% GDP)75.9 %World Bank WDI [2020]
Ngành công nghiệpdu lịch, ngọc trai, chế biến nông sản, thủ công mỹ nghệ, phốt phátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpdừa, trái cây, sắn, mía, dứa, trứng, trái cây nhiệt đới, dưa hấu, cà chua, thịt lợn (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩungọc trai, cá, phụ tùng máy bay, tuabin khí, vani (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuNhật Bản 44%, Hoa Kỳ 15%, Pháp 12%, Hà Lan 9%, Trung Quốc 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuPháp 26%, Trung Quốc 11%, Hoa Kỳ 10%, NZ 7%, Malaysia 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.616 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.272 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuJapan (42.2%) / USA (18.9%) / Netherlands (15.8%) / France (9.2%) / China (2.6%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuFrance (45.6%) / China (7.8%) / New Zealand (7.0%) / USA (6.4%) / Singapore (4.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCoconuts, in shell / Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Oilcrops, Oil Equivalent / Other fruits, n.e.c.FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Polynesia thuộc Pháp trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (6,320,000,000 US$), tăng trưởng gdp (1.13 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.