Kinh tế

Quần đảo Faroe

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19652024
1.59K19.7K37.9K56K74.1K19652024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)4,050,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)4,480,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP0.844 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người74,100 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ2,210,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ2,070,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)16.1 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)18.3 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)53.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpđánh bắt cá, chế biến cá, du lịch, sửa chữa và tân trang tàu nhỏ, thủ công mỹ nghệCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, khoai tây, thịt cừu non/thịt cừu, da cừu, nội tạng cừu, thịt bò, mỡ cừu, nội tạng bò, da bò, mỡ bò (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩucá và các sản phẩm từ cá (2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuNga 26.4%, Vương quốc Anh 14.1%, Đức 8.4%, Trung Quốc 7.9%, Tây Ban Nha 6.8%, Đan Mạch 6.2%, US 4.7%, Ba Lan 4.4%, Na Uy 4.1% (2017)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuĐan Mạch 33%, Trung Quốc 10.7%, Đức 7.6%, Ba Lan 6.8%, Na Uy 6.7%, Ireland 5%, Chile 4.3% (2017)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcsalt (22,471 tonnes (metric), 2000)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhấtKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhấtKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Gini (WID)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Đối tác xuất khẩu hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Đối tác nhập khẩu hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRaw milk of cattle / Milk, Total / Potatoes / Roots and Tubers, Total / Meat, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Quần đảo Faroe trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (4,050,000,000 US$), gdp (ppp) (4,480,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.