Kinh tế

Quần đảo Turks và Caicos

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người20012024
17.8K22.7K27.7K32.6K37.5K20012024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,750,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,770,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.64 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người37,500 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)0.352 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)9.34 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)72.6 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, dịch vụ tài chính hải ngoạiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpngô, đậu, sắn (khoai mì, bột sắn), trái cây có múi; cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩunhựa, động vật có vỏ, cacbonat, thuốc lá, may mặc (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuGabon 27%, Hoa Kỳ 25%, Zimbabwe 17%, Séc 8%, UAE 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 73%, Cộng hòa Dominica 4%, Italy 3%, Nhật Bản 3%, Trung Quốc 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcsalt (2,337 tonnes (metric), 1971)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.62 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.276 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • Benin (21.4%)
  • USA (21.1%)
  • Czechia (19.8%)
  • Zimbabwe (12.7%)
  • Central African Rep. (10.6%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (70.1%) / Dominican Rep. (5.2%) / Poland (3.5%) / China (3.1%) / Japan (2.3%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ18/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Quần đảo Turks và Caicos trên Databook tổng hợp 18 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,750,000,000 US$), gdp (ppp) (1,770,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.