Kinh tế

Thái Lan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1031.98K3.85K5.73K7.61K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20072020
10611913314716020072020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)527,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,770,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2.54 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người7,350 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.37 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp0.781 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ369,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ351,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)8.71 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)32.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)59.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, dệt may và may mặc, chế biến nông sản, đồ uống, thuốc lá, xi măng, sản xuất nhẹ như trang sức và thiết bị điện, máy tính và linh kiện, mạch tích hợp, nội thất, nhựa, ô tô và phụ tùng ô tô, máy móc nông nghiệp, điều hòa và làm lạnh, gốm sứ, nhôm, hóa chất, quản lý môi trường, thủy tinh, đá granite và cẩm thạch, da, máy móc và cơ khí kim loại, hóa dầu, lọc dầu, dược phẩm, in ấn, bột giấy và giấy, cao su, đường, gạo, đánh bắt cá, sắn, nhà sản xuất vonfram lớn thứ hai thế giới và nhà sản xuất thiếc lớn thứ baCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, gạo, sắn, quả cọ dầu, ngô, cao su, trái cây nhiệt đới, gà, xoài/ổi, trái cây (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuphụ tùng máy móc, mạch tích hợp, xe tải, ô tô, thiết bị phát thanh (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 18%, Trung Quốc 13%, Nhật Bản 7%, Úc 4%, Singapore 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 26%, Nhật Bản 11%, Hoa Kỳ 7%, UAE 6%, Đài Loan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)1,341 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (12,713,628 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.66 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.333 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 33.3 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (18.7%) / China (12.3%) / Japan (7.0%) / Australia (4.1%) / Singapore (3.9%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (28.7%)
  • Japan (9.3%)
  • USA (6.4%)
  • United Arab Emirates (6.0%)
  • Taiwan (4.9%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Rice / Roots and Tubers, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)152 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)160 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)109 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính91.8 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng16.9 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Thái Lan trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (527,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,770,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.