Giáo dục

Tuvalu

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi cho giáo dục (% GDP)19902023
3.456.479.4812.515.519902023
Nguồn: World Bank WDI
Nhập học đại học (gộp)19702009
0000019702009
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn100 %World Bank WDI [2022]
Nhập học tiểu học (gộp)101 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)90.7 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)19.4 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)12.8 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình10.8 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng12.4 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường10.9 nămWB Education [2001]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)15.6World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.537 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)0 %WB Education [2009]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ100 %WB Gender [2022]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ13/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Tuvalu trên Databook tổng hợp 13 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (100 %), nhập học tiểu học (gộp) (101 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.