| GDP (danh nghĩa) | 3,690,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 4,290,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.13 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 53,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.27 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.75 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,140,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,170,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.638 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 72.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy công cụ, thiết bị điện lực, thiết bị tự động hóa, thiết bị đường sắt, đóng tàu, máy bay, xe cơ giới và phụ tùng, thiết bị điện tử và truyền thông, kim loại, hóa chất, than đá, dầu mỏ, giấy và các sản phẩm từ giấy, chế biến thực phẩm, dệt may, quần áo, hàng tiêu dùng khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, củ cải đường, lúa mạch, khoai tây, gà, hạt cải dầu, thịt lợn, thịt bò, yến mạch (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, vàng, tuabin khí, thuốc đóng gói, dầu thô (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 14%, Trung Quốc 8%, Đức 8%, Hà Lan 7%, Ireland 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 13%, Hoa Kỳ 11%, Đức 10%, Pháp 5%, Na Uy 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 8,212 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (119,846,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.571 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.213 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 32.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (16.3%) / Germany (8.8%) / Netherlands (7.6%) / France (6.7%) / Ireland (5.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (12.3%) / Germany (10.2%) / USA (8.8%) / Canada (5.3%) / France (5.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Raw milk of cattle / Milk, Total / Hen eggs in shell, fresh / WheatFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 136 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 144 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 116 %WB GFDD [2014] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 99.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 55 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |