| GDP (danh nghĩa) | 26,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 69,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.9 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 8,560 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.27 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 12.9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 19,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 19,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 7.81 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 62 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | rượu brandy, khai khoáng, chế biến kim cương, máy công cụ cắt kim loại, máy rèn và máy dập, động cơ điện, đồ dệt kim, tất, giày, vải lụa, hóa chất, xe tải, dụng cụ, vi điện tử, trang sức, phần mềm, chế biến thực phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, khoai tây, nho, rau, lúa mì, cà chua, dưa hấu, mơ, táo, lúa mạch (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, kim cương, quặng đồng, thiết bị phát sóng, trang sức (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Nga 37%, UAE 25%, Hong Kong 7%, Trung Quốc 5%, Georgia 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nga 29%, Trung Quốc 12%, Việt Nam 6%, Georgia 5%, Iran 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 27.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | copper, mine (62,266 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.586 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.246 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–27.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 27.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - United Arab Emirates (39.3%)
- Russian Federation (23.5%)
- China, Hong Kong SAR (13.4%)
- China (8.2%)
- Iraq (1.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - Russian Federation (53.2%)
- China (9.6%)
- Viet Nam (5.1%)
- Iran (3.6%)
- Germany (2.5%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 76.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 72.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 71.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 23.2 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |