Kinh tế

Armenia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902024
3482.4K4.45K6.5K8.56K19902024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20092020
24.936.748.560.472.220092020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)26,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)69,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.9 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người8,560 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)0.27 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp12.9 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ19,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ19,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)7.81 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)22.9 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)62 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệprượu brandy, khai khoáng, chế biến kim cương, máy công cụ cắt kim loại, máy rèn và máy dập, động cơ điện, đồ dệt kim, tất, giày, vải lụa, hóa chất, xe tải, dụng cụ, vi điện tử, trang sức, phần mềm, chế biến thực phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, khoai tây, nho, rau, lúa mì, cà chua, dưa hấu, mơ, táo, lúa mạch (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, kim cương, quặng đồng, thiết bị phát sóng, trang sức (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuNga 37%, UAE 25%, Hong Kong 7%, Trung Quốc 5%, Georgia 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuNga 29%, Trung Quốc 12%, Việt Nam 6%, Georgia 5%, Iran 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini27.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccopper, mine (62,266 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.586 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.246 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–27.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 27.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • United Arab Emirates (39.3%)
  • Russian Federation (23.5%)
  • China, Hong Kong SAR (13.4%)
  • China (8.2%)
  • Iraq (1.8%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • Russian Federation (53.2%)
  • China (9.6%)
  • Viet Nam (5.1%)
  • Iran (3.6%)
  • Germany (2.5%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)76.9 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)72.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính71.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng23.2 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Armenia trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (26,000,000,000 US$), gdp (ppp) (69,200,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.