Aruba

11/15 mục29 nguồn
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Tổng quan quốc gia

Chỉ sốGiá trị
Tên chính thứcQuốc gia ArubaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủdân chủ nghị viện; một phần của Vương quốc Hà LanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Thủ đôOranjestadGeoNames [2024]
Nguyên thủ quốc giaAlfonso BOEKHOUDT (Governor)CIA World Leaders [2025]
Tổng diện tích180 km²World Bank WDI [2023]
Tổng dân số108,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 108,100 người·World Bank WDI [2024] 108,000 người
Ngôn ngữtiếng Papiamento (chính thức) (một ngôn ngữ creole pha trộn tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp, các ngôn ngữ châu Phi và tiếng Arawak) 69,4%, tiếng Tây Ban Nha 13,7%, tiếng Anh (nói rộng rãi) 7,1%, tiếng Hà Lan (chính thức) 6,1%, tiếng Trung Quốc 1,5%, khác 1,7%, không xác định 0,4% (ước tính 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
GDP (danh nghĩa)4,270,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người39,500 US$World Bank WDI [2024]
Tuổi thọ76.5 nămWorld Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ18/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Trên Databook, Aruba bao gồm 11 trong số 15 mục tham khảo, dựa trên 29 bộ dữ liệu mở bao gồm BGS World Mineral Statistics, CEPII BACI, CIA World Factbook. Mỗi chỉ số hiển thị nguồn và năm cạnh nhau, với nhiều cơ quan được đối chiếu — không có đánh giá biên tập.