| GDP (danh nghĩa) | 4,270,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 5,470,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.81 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 39,500 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.26 %World Bank WDI [2019] |
| Thất nghiệp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,580,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,260,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.0342 %World Bank WDI [2022] |
| Công nghiệp (% GDP) | 9.74 %World Bank WDI [2022] |
| Dịch vụ (% GDP) | 79 %World Bank WDI [2022] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, cơ sở chuyển tải dầu mỏ, ngân hàngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lô hội; gia súc; cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc lá, tuabin khí, dầu mỏ tinh chế, tuabin hơi nước, máy sưởi (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Jordan 34%, Colombia 31%, Hoa Kỳ 7%, Guyana 5%, Slovakia 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 53%, Hà Lan 15%, Trung Quốc 6%, Colombia 3%, Brazil 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | salt (290,820 tonnes (metric), 2002)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.62 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.276 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Saudi Arabia (65.7%) / Slovakia (23.0%) / Netherlands (3.9%) / Taiwan (2.0%) / USA (1.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (53.0%) / Netherlands (12.9%) / China (6.6%) / Colombia (3.2%) / Brazil (3.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 99.8 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 81.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |