| GDP (danh nghĩa) | 450,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,670,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.22 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,590 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 10.5 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.78 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 47,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 73,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 11.2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 34.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 51.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | bông, dệt may và quần áo, đay, trà, giấy, xi măng, phân bón, đường, kỹ thuật nhẹCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, sữa, khoai tây, ngô, mía, hành tây, đay, rau củ, xoài/ổi, trái cây nhiệt đới (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, giày dép, vải, dệt may, rương và hòm (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 16%, Đức 15%, Vương quốc Anh 8%, Tây Ban Nha 7%, Ba Lan 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 34%, Ấn Độ 17%, Indonesia 5%, Singapore 5%, Malaysia 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | salt (2,233,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.584 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.238 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 30.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (14.8%) / Germany (14.6%) / France (7.3%) / United Kingdom (7.1%) / Poland (6.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (35.9%) / India (17.8%) / Indonesia (4.8%) / Singapore (4.6%) / Malaysia (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Hen eggs in shell, fresh / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 59.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 39.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 24 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 43.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.65 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 12.7 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |