| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.941 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 4,030,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 227,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 75,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1984] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Quân đội Bangladesh (còn gọi là Lực lượng Phòng vệ Bangladesh): Lục quân Bangladesh, Hải quân Bangladesh, Không quân Bangladesh; Bộ Nội vụ: Cảnh sát Bangladesh, Lực lượng Biên phòng Bangladesh (BGB), Cảnh sát biển Bangladesh, Tiểu đoàn Hành động Nhanh (RAB), Ansars, Đảng Phòng vệ Làng (VDP) (2025); <b>ghi chú:</b> ghi chú 1: Quân đội Bangladesh được quản lý chung bởi Bộ Quốc phòng (MOD) và Ban Quân đội (AFD), cả hai đều trực thuộc Văn phòng Thủ tướng; AFD có tư cách bộ và các chức năng song song với MOD; ghi chú 2: RAB, Ansars và VDP là các tổ chức bán quân sự phục vụ an ninh nội địa; RAB là một lực lượng đặc nhiệm hỗn hợp bao gồm nhân sự Cảnh sát, Lục quân, Hải quân, Không quân và Biên phòng được biệt phái đến RAB; nhiệm vụ của lực lượng này bao gồm an ninh nội địa, thu thập tình báo liên quan đến các hoạt động tội phạm và các cuộc điều tra theo chỉ đạo của chính phủCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | thay đổi tùy theo quân chủng, nhưng nhìn chung là 17-23 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; thời hạn phục vụ cũng thay đổi (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 75,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1984] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.941 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 4,030,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |