| GDP (danh nghĩa) | 76,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 301,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.01 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 8,320 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5.79 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.38 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 49,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 50,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.87 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 30.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 49.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy công cụ cắt kim loại, máy kéo, xe tải, máy xúc đất, xe máy, sợi tổng hợp, phân bón, dệt may, tủ lạnh, máy giặt và các thiết bị gia dụng khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, củ cải đường, khoai tây, lúa mì, lúa triticale, lúa mạch, ngô, hạt cải dầu, lúa mạch đen, gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | phân bón, dầu hạt cải, gỗ, gia cầm, thịt bò (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 34%, Kazakhstan 10%, Uzbekistan 7%, Ba Lan 6%, Brazil 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 33%, Ba Lan 16%, Đức 11%, Litva 10%, Turkey 9% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 24.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | potash (4,500,000 tonnes (K2O content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.565 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.22 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–24.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 24.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (28.9%) / Kazakhstan (11.9%) / Uzbekistan (8.3%) / Poland (8.1%) / Azerbaijan (7.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (39.5%) / Poland (14.3%) / Türkiye (9.8%) / Germany (9.5%) / Lithuania (6.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Raw milk of cattle / Cereals, primary / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 43.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 32.5 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 2.6 %WB GFDD [2016] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.2 %WB Findex [2017] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 21.5 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |