| GDP (danh nghĩa) | 29,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 79,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.97 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 9,360 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.69 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 11 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 12,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 16,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 4.53 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 56.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | thép, than đá, quặng sắt, chì, kẽm, mangan, bauxite, nhôm, lắp ráp xe cơ giới, dệt may, sản phẩm thuốc lá, nội thất gỗ, đạn dược, thiết bị gia dụng, lọc dầuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, sữa, rau củ, khoai tây, mận, lúa mì, táo, lúa mạch, gà, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | giày dép, điện, quần áo, sản phẩm nhựa, dây điện cách điện (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 15%, Croatia 14%, Serbia 12%, Áo 10%, Slovenia 9% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Italy 13%, Đức 11%, Serbia 11%, Trung Quốc 9%, Croatia 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (12,791,560 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.569 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.225 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 30.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (14.7%) / Croatia (14.1%) / Serbia (11.4%) / Austria (9.4%) / Slovenia (8.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Serbia (11.7%) / Italy (11.3%) / Germany (10.9%) / China (9.1%) / Croatia (8.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Vegetables Primary / Fruit Primary / Maize (corn) / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 61.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 58.5 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 77.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 11.7 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |