Di dời
- Người di dời trong nước (xung đột)99.5%
- Số người mới phải di dời do thiên tai0.5%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Người di dời trong nước (xung đột) | 95,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người mới phải di dời do thiên tai | 460 ngườiIDMC [2024] |
| Số người tị nạn tiếp nhận | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ giết người | 1.22 trên 100.000UNODC [2023] |
| ODA ròng đã nhận | 308,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Điều ước LHQ đã phê chuẩn | 50 điều ướcUN Treaty Collection [2025] |
| Công ước ILO đang có hiệu lực | 63 công ướcILO NORMLEX [2024] |
| Danh sách trừng phạt của EU (quốc gia này) | 1 mụcEU Sanctions [2025] |
| Cá nhân trong danh sách LHQ (quốc tịch này) | 1 mụcUN Security Council Consolidated List [2025] |
| Hiệp định thương mại khu vực đang có hiệu lực | 4 hiệp địnhWTO RTA-IS [2026] |
| ODA ròng đã cấp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |