Kinh tế

Burundi

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
50.611417724030319602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19642020
2.547.5412.517.522.519642020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)3,080,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)16,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.11 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người219 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)20.2 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp0.922 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)34.9 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)17.7 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)43.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệphàng tiêu dùng nhẹ (đường, giày, xà phòng, bia); xi măng, lắp ráp linh kiện nhập khẩu; xây dựng công trình công cộng; chế biến thực phẩm (trái cây)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsắn, chuối, khoai lang, đậu, ngô, rau, khoai tây, gạo, mía, trái cây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, cà phê, trà, quặng thiếc, thanh sắt (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuUAE 59%, Uganda 8%, Trung Quốc 5%, Đức 5%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTanzania 26%, Trung Quốc 15%, Uganda 10%, Kenya 10%, Ấn Độ 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini37.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2020]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựctin, mine (88 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.604 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.259 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–37.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 37.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (33.6%) / Finland (7.8%) / Belgium (6.7%) / USA (5.5%) / Sweden (4.5%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (18.5%)
  • Uganda (15.0%)
  • United Rep. of Tanzania (12.7%)
  • Kenya (11.6%)
  • Belgium (7.4%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRoots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Fruit Primary / Bananas / Sweet potatoesFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)53.7 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)22.5 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính7.11 %WB Findex [2014]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng1.61 %WB Findex [2014]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Burundi trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (3,080,000,000 US$), gdp (ppp) (16,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.