| GDP (danh nghĩa) | 552,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 870,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.99 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 50,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.66 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.17 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 558,000,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 482,000,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.769 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 44.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 54.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ và hóa dầu; đánh bắt cá, nhôm, xi măng, phân bón, sửa chữa tàu thương mại, vật liệu xây dựng, thủ công mỹ nghệ, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | chà là, dưa chuột/dưa bao tử, sữa lạc đà, sữa dê, cà chua, gà, thịt dê, trứng, sữa, thịt lạc đà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh luyện, vàng, thiết bị phát thanh truyền hình, khí tự nhiên (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 11%, Ấn Độ 11%, Nhật Bản 10%, Iraq 6%, Thái Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, Ấn Độ 7%, Hoa Kỳ 6%, Turkey 4%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 26.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (180,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.623 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.281 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–26.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 26.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - India (18.0%)
- Japan (11.9%)
- China (11.7%)
- China, Hong Kong SAR (6.4%)
- Rep. of Korea (5.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (21.0%)
- India (12.0%)
- USA (7.2%)
- Saudi Arabia (6.1%)
- China, Hong Kong SAR (4.7%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Dates / Vegetables Primary / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 131 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 88.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 82.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 85.7 %WB Findex [2021] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 22.5 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |