Kinh tế

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19702024
2.39K15.1K27.8K40.5K53.2K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20162020
77.28082.885.688.420162020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)552,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)870,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.99 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người50,300 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.66 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.17 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ558,000,000,000 US$World Bank WDI [2023]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ482,000,000,000 US$World Bank WDI [2023]
Nông nghiệp (% GDP)0.769 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)44.3 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)54.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ và hóa dầu; đánh bắt cá, nhôm, xi măng, phân bón, sửa chữa tàu thương mại, vật liệu xây dựng, thủ công mỹ nghệ, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpchà là, dưa chuột/dưa bao tử, sữa lạc đà, sữa dê, cà chua, gà, thịt dê, trứng, sữa, thịt lạc đà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, dầu tinh luyện, vàng, thiết bị phát thanh truyền hình, khí tự nhiên (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 11%, Ấn Độ 11%, Nhật Bản 10%, Iraq 6%, Thái Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 19%, Ấn Độ 7%, Hoa Kỳ 6%, Turkey 4%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini26.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2018]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (180,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.623 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.281 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–26.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 26.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • India (18.0%)
  • Japan (11.9%)
  • China (11.7%)
  • China, Hong Kong SAR (6.4%)
  • Rep. of Korea (5.8%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (21.0%)
  • India (12.0%)
  • USA (7.2%)
  • Saudi Arabia (6.1%)
  • China, Hong Kong SAR (4.7%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Dates / Vegetables Primary / Milk, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)131 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)88.4 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)82.2 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính85.7 %WB Findex [2021]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng22.5 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (552,000,000,000 US$), gdp (ppp) (870,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.