| GDP (danh nghĩa) | 53,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 163,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.52 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,830 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.53 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.6 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,350,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 9,980,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 18.5 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 50.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sản xuất và lọc dầu, sản xuất nhôm, chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng nhẹ, dệt may, gỗ, sửa chữa tàu thuyềnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, chuối hột, quả cọ dầu, ngô, khoai môn, cà chua, cao lương, mía, chuối, rau củ (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, khí tự nhiên, vàng, hạt ca cao, gỗ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hà Lan 21%, Pháp 14%, UAE 13%, Ấn Độ 9%, Trung Quốc 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 43%, Pháp 6%, Ấn Độ 6%, Bỉ 4%, UAE 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 42.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (3,257,100 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.606 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.262 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–42.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 42.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Netherlands (20.3%) / China (15.5%) / Malaysia (10.8%) / France (7.7%) / Germany (7.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (44.3%) / France (7.1%) / India (6.5%) / Belgium (5.0%) / Brazil (3.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Cassava, fresh
- Fruit Primary
- Plantains and cooking bananas
- Cereals, primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 19.3 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 14.7 %WB GFDD [2018] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 60.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.33 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 4.53 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |