| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.01 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 535,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 34,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Cameroon (Forces Armées Camerounaises, FAC): Lục quân, Hải quân Cameroon (bao gồm bộ binh hải quân hoặc lính thủy đánh bộ), Không quân, Hiến binh Quốc gia, Quân đoàn Phòng cháy Chữa cháy Quốc gia; Tổng cục An ninh Quốc gia (Délégation Générale à la Sûreté Nationale hoặc DGSN): Cảnh sát Cameroon (2025); <b>ghi chú 1:</b> Lục quân bao gồm Lữ đoàn Can thiệp Nhanh (Brigade d’Intervention Rapide hoặc BIR), đơn vị duy trì cấu trúc chỉ huy và kiểm soát riêng và báo cáo trực tiếp cho Tổng tham mưu trưởng Quốc phòng và Phủ Tổng thống; BIR bao gồm các lực lượng vận tải đường không/di động đường không, đổ bộ, trinh sát thiết giáp, pháo binh và chống khủng bố, cũng như các yếu tố hỗ trợ như tình báo; <b>ghi chú 2:</b> Cảnh sát Cameroon và Hiến binh Quốc gia chịu trách nhiệm an ninh nội địa; Hiến binh thực hiện các chức năng điều tra hành chính, hình sự và quân sự; các nhiệm vụ khác bao gồm hải quan, giám sát đường không và đường biển, và kiểm soát giao thông đường bộ; trong thời gian xung đột, đơn vị này tham gia phòng thủ nội địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-23 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ (18-28 đối với dịch vụ y tế); không có chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc; thời hạn phục vụ 4 năm (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.01 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 535,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |