Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AlbaniaAustriaBosnia and Herz.BulgariaCzechiaFranceGermanyGreeceHungaryItalyKosovoMontenegroNorth MacedoniaRomaniaRussiaSerbiaSlovakiaSloveniaSwitzerlandUkraine
Tổng quan quốc gia
Croatia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa CroatiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | ZagrebGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Zoran MILANOVIC (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 88,070 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 3,870,000–3,880,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,875,000 người·World Bank WDI [2024] 3,866,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Croatia (chính thức) 95,2%, tiếng Serbia 1,2%, khác 3,1% (bao gồm tiếng Bosnia, Romani, Albania và Ý), không xác định 0,5% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 93,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 24,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 78.6–78.9 nămWorld Bank WDI [2024] 78.93 năm·UNDP HDI [2023] 78.58 năm |