| GDP (danh nghĩa) | 93,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 192,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.83 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 24,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.97 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 46,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 50,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 19.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 60.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | hóa chất và nhựa, công cụ máy móc, kim loại chế tạo, điện tử, gang và các sản phẩm thép cán, nhôm, giấy, sản phẩm gỗ, vật liệu xây dựng, dệt may, đóng tàu, dầu mỏ và lọc dầu, thực phẩm và đồ uống, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, lúa mì, củ cải đường, sữa, lúa mạch, đậu tương, hạt hướng dương, khoai tây, thịt lợn, nho (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | tàu thuyền, hàng may mặc, điện, thuốc đóng gói, gỗ (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 14%, Đức 11%, Slovenia 11%, Bosnia & Herzegovina 6%, Áo 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Italy 14%, Đức 14%, Slovenia 11%, Hungary 6%, Áo 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 30.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (4,694,510 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.57 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.226 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–30.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 30.1 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 75EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 143 / 144 / 145 / 146 / 147 / 148 / 149 / 153 / 156 / 189 / 199 / 223 / 227 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (12.3%) / Italy (11.4%) / Slovenia (10.3%) / Hungary (6.7%) / Bosnia Herzegovina (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (14.0%) / Italy (13.1%) / Slovenia (11.6%) / Hungary (6.5%) / Austria (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Vegetables Primary / Green corn (maize) / WheatFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 77.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 59.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 38.9 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 92.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 37.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 25 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 86 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 25 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 39 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 28 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |