| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 96.5 %World Bank WDI [2016] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 89.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 94.7 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 142 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.5 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.311 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Số năm đi học kỳ vọng | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.11 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 16.4 nămWB Education [2019] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 13.5World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 10.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 100 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 95 %WB Gender [2016] |