| GDP (danh nghĩa) | 49,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 87,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 7.85 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 72,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.672 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.35 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 45,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 24,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Công nghiệp (% GDP) | 5.43 %World Bank WDI [2023] |
| Dịch vụ (% GDP) | 90.9 %World Bank WDI [2023] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, cờ bạc, may mặc, dệt may, điện tử, giày dép, đồ chơiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | thịt lợn, thịt gà, thịt bò, trứng, nội tạng lợn, mỡ lợn, tiêu, nội tạng bò, da gia súc, thịt ngỗng (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | trang sức, quần áo, thiết bị phát thanh, đồng hồ kim loại quý, trò chơi video và trò chơi thẻ bài (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hong Kong 73%, Trung Quốc 6%, Hoa Kỳ 6%, Philippines 3%, Singapore 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 36%, Hong Kong 17%, Hoa Kỳ 6%, Pháp 6%, Nhật Bản 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.584 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.239 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China, Hong Kong SAR (76.4%)
- China (4.9%)
- USA (4.0%)
- Israel (1.6%)
- Philippines (1.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (35.0%)
- China, Hong Kong SAR (26.5%)
- Japan (4.8%)
- USA (4.5%)
- France (4.4%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 242 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 119 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |