Kinh tế

Đài Loan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP (PPP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tăng trưởng GDPKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu ngườiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công nghiệp (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Dịch vụ (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Ngành công nghiệpđiện tử, sản phẩm công nghệ thông tin và truyền thông, lọc dầu, hóa chất, dệt may, sắt và thép, máy móc, xi măng, chế biến thực phẩm, phương tiện giao thông, sản phẩm tiêu dùng, dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, rau củ, thịt lợn, thịt gà, bắp cải, sữa, mía, trái cây nhiệt đới, dứa, trứng (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩumạch tích hợp, phụ tùng máy móc, thiết bị phát thanh, máy tính, nhựa (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 20%, Hoa Kỳ 17%, Hong Kong 13%, Singapore 9%, Nhật Bản 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 21%, Nhật Bản 13%, Hoa Kỳ 11%, S. Korea 9%, Úc 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)1,286 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcsteel, crude (19,149,200 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.618 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.278 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (19.9%)
  • USA (18.0%)
  • China, Hong Kong SAR (12.3%)
  • Singapore (10.1%)
  • Rep. of Korea (5.5%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (21.1%) / Japan (12.9%) / Rep. of Korea (11.1%) / USA (11.0%) / Malaysia (4.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Đài Loan trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm CIA World Factbook, Maddison Project, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm ngành công nghiệp (điện tử, sản phẩm công nghệ thông tin và truyền thông, lọc dầu, hóa chất, dệt may, sắt và thép, máy móc, xi măng, chế biến thực phẩm, phương tiện giao thông, sản phẩm tiêu dùng, dược phẩm), sản phẩm nông nghiệp (gạo, rau củ, thịt lợn, thịt gà, bắp cải, sữa, mía, trái cây nhiệt đới, dứa, trứng (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượng). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.