Quản trị nhà nước

Đài Loan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
Chỉ số dân chủ bầu cử0.801 chỉ sốV-Dem [2025]
Chỉ số dân chủ tự do0.704 chỉ sốV-Dem [2025]
Hiệu quả chính phủKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Pháp quyềnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Kiểm soát tham nhũngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tiếng nói & trách nhiệm giải trìnhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Ổn định chính trịKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chất lượng quản lý nhà nướcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chỉ số phân mảnh nội cácKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoảng cách đa số cầm quyềnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số đảng trong nội các hành phápKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Phụ nữ trong quốc hộiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Phụ lục lịch sử lập hiếnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Hệ thống pháp luậthệ thống luật dân sựCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quyền bầu cử20 tuổi; phổ thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

các bản trước đó năm 1912, 1931; bản mới nhất được thông qua ngày 25 tháng 12 năm 1946, ban hành ngày 1 tháng 1 năm 1947, có hiệu lực ngày 25 tháng 12 năm 1947

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Cách đọc các chỉ số này

Các chỉ số dân chủ V-Dem dao động từ 0 đến 1 — giá trị cao hơn nghĩa là thể chế dân chủ mạnh hơn. Ước tính quản trị WGI của Ngân hàng Thế giới dao động từ khoảng −2,5 đến +2,5, trong đó cao hơn là tốt hơn. Đây là các chỉ số so sánh giữa các quốc gia, không phải điểm tuyệt đối.

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ4/15
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • V-Dem
    vdem
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quản trị nhà nước của Đài Loan trên Databook tổng hợp 4 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm V-Dem, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chỉ số dân chủ bầu cử (0.801 chỉ số), chỉ số dân chủ tự do (0.704 chỉ số). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.