| GDP (danh nghĩa) | 2,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 9,590,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.55 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 871 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 11.6 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.52 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 210,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 804,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 20.4 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 15.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 56.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | đậu phộng, cá, da, du lịch, đồ uống, lắp ráp máy móc nông nghiệp, chế biến gỗ, gia công kim loại, may mặcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, lạc, sữa, kê, quả cọ dầu, ngô, rau củ, sắn, trái cây, cao lương (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc đóng gói, ô tô, máy thu hoạch, dầu mỏ tinh chế, rơ-moóc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Kazakhstan 92%, Guinea-Bissau 2%, Trung Quốc 1%, Ấn Độ 1%, Hy Lạp 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Kazakhstan 26%, Trung Quốc 18%, Senegal 8%, Ấn Độ 7%, Brazil 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | titanium minerals (35,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.608 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.264 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–38.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 38.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (38.2%) / India (22.8%) / Mali (6.1%) / Türkiye (4.2%) / Rep. of Korea (3.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (21.6%) / Senegal (13.0%) / Brazil (8.2%) / India (6.8%) / USA (4.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Cereals, primary
- Raw milk of cattle
- Milk, Total
- Groundnuts, excluding shelled
- Rice
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 32.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 8.07 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 38.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 5.7 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 5.15 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |