Kinh tế

Gambia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19662024
83.128348368388319662024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19662020
3.739.0714.419.825.119662020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)9,590,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.55 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người871 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)11.6 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp6.52 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ210,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ804,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)20.4 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)15.3 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)56.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpđậu phộng, cá, da, du lịch, đồ uống, lắp ráp máy móc nông nghiệp, chế biến gỗ, gia công kim loại, may mặcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, lạc, sữa, kê, quả cọ dầu, ngô, rau củ, sắn, trái cây, cao lương (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuthuốc đóng gói, ô tô, máy thu hoạch, dầu mỏ tinh chế, rơ-moóc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuKazakhstan 92%, Guinea-Bissau 2%, Trung Quốc 1%, Ấn Độ 1%, Hy Lạp 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuKazakhstan 26%, Trung Quốc 18%, Senegal 8%, Ấn Độ 7%, Brazil 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini38.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2020]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựctitanium minerals (35,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.608 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.264 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–38.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 38.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (38.2%) / India (22.8%) / Mali (6.1%) / Türkiye (4.2%) / Rep. of Korea (3.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (21.6%) / Senegal (13.0%) / Brazil (8.2%) / India (6.8%) / USA (4.7%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Cereals, primary
  • Raw milk of cattle
  • Milk, Total
  • Groundnuts, excluding shelled
  • Rice
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)32.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)8.07 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính38.2 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động5.7 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng5.15 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Gambia trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,400,000,000 US$), gdp (ppp) (9,590,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.