Dân số

Gibraltar

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
21.8K26.2K30.6K35K39.3K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số39,300 ngườiUN DESA WPP [2024] 39,330 người·World Bank WDI [2024] 39,330 người
Tuổi trung vị38.8 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ83.6 nămWorld Bank WDI [2024]
Nhóm dân tộcngười Gibraltar 79%, người Anh khác 13,2%, người Tây Ban Nha 2,1%, người Ma-rốc 1,6%, các nước EU khác 2,4%, khác 1,6% (ước tính năm 2012); <b>ghi chú:</b> dữ liệu đại diện cho dân số theo quốc tịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Anh (được sử dụng trong trường học và cho các mục đích chính thức), tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Bồ Đào NhaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoCông giáo La Mã 72,1%, Anh giáo 7,7%, Kitô giáo khác 3,8%, Hồi giáo 3,6%, Do Thái giáo 2,4%, Ấn Độ giáo 2%, khác 1,1%, không tôn giáo 7,1%, không xác định 0,1% (ước tính năm 2012)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa100% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.21 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh12.2 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử6.59 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị100 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)English / SpanishGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Gibraltar trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (39,300 người), tuổi trung vị (38.8 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.