Môi trường & Năng lượng

Guyana

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Other fossil96.5%
  • Bioenergy1.4%
  • Solar1.4%
  • Gas0.7%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.081.762.443.113.7919702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902022
11.322.333.244.155.119902022
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
2429.835.641.547.319902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂3.79 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người4.56 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo12.1 %World Bank WDI [2022]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người661 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2007]
Khai thác nước ngọt0.599 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo2.9 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCOKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhiệt độ trung bình năm26.2 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)19,100,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành108 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người271 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp1.36 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp1.44 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.528 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng4.51–3,790 MtJRC EDGAR [2024] 3,789 Mt·Global Carbon Budget [2024] 4.514 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Oil and Natural Gas
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ4.51 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo25.3 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu747 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm nước do nước thải và hóa chất nông nghiệp/công nghiệp; phá rừngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ21/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Guyana trên Databook tổng hợp 21 chỉ số từ 11 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, World Bank CCKP. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (3.79 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (4.56 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.