| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.868 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 202,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 3,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 9,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1976] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Phòng vệ Guyana (GDF) là một lực lượng thống nhất với các thành phần lục quân, không quân và cảnh sát biển, cũng như Lực lượng Dự bị Quốc gia Guyana (2026); <b>ghi chú:</b> Lực lượng Cảnh sát Guyana thuộc Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm an ninh nội địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi trở lên đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; không có chế độ cưỡng bách tòng quân (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 9,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1976] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.868 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 202,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |