Giáo dục

Hà Lan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20012023
5362.171.280.389.420012023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19702022
4.494.955.425.896.3619702022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962023
1.611.781.942.12.2719962023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
11.613.315.116.818.619712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
19.736.553.470.287.119712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)104 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)138 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)86.6 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.18 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)2.27 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình12.7 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng18.6 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.16 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường18.6 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)11.8World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.519 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)87.1 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Hà Lan trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (104 %), nhập học trung học (gộp) (138 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.