| GDP (danh nghĩa) | 33,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 32,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.971 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 86,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5.86 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.62 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.98 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 20.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 64.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, chế biến cá; luyện nhôm; năng lượng địa nhiệt, thủy điện; sản phẩm y tế/dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, gà, thịt cừu/thịt cừu trưởng thành, lúa mạch, khoai tây, thịt lợn, thịt bò, trứng, các loại thịt khác, dưa chuột/dưa chuột muối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | nhôm, cá, thiết bị chỉnh hình, bột động vật, hợp kim sắt (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hà Lan 27%, Đức 11%, Hoa Kỳ 10%, Vương quốc Anh 8%, Na Uy 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Na Uy 11%, Trung Quốc 9%, Đức 9%, Hà Lan 8%, Hoa Kỳ 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 26.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 3,212 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aluminium, primary (768,389 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.569 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.192 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–26.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 26.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Netherlands (28.9%) / USA (11.7%) / United Kingdom (9.2%) / France (7.0%) / Germany (6.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Norway (10.6%) / China (10.3%) / Germany (8.4%) / USA (8.2%) / Denmark (7.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Raw milk of cattle / Milk, Total / Hen eggs in shell, fresh / Meat, Total / Meat, PoultryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 111 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 99.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 99.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 73.4 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |