Kinh tế

Iceland

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1.49K22.6K43.8K64.9K86K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
24.294.316423430519602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)33,300,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)32,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP-0.971 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người86,000 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)5.86 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.62 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ14,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ14,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)3.98 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)20.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)64.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, chế biến cá; luyện nhôm; năng lượng địa nhiệt, thủy điện; sản phẩm y tế/dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, gà, thịt cừu/thịt cừu trưởng thành, lúa mạch, khoai tây, thịt lợn, thịt bò, trứng, các loại thịt khác, dưa chuột/dưa chuột muối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩunhôm, cá, thiết bị chỉnh hình, bột động vật, hợp kim sắt (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHà Lan 27%, Đức 11%, Hoa Kỳ 10%, Vương quốc Anh 8%, Na Uy 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuNa Uy 11%, Trung Quốc 9%, Đức 9%, Hà Lan 8%, Hoa Kỳ 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini26.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2019]
GDP bình quân đầu người (1913)3,212 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcaluminium, primary (768,389 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.569 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.192 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–26.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 26.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuNetherlands (28.9%) / USA (11.7%) / United Kingdom (9.2%) / France (7.0%) / Germany (6.2%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuNorway (10.6%) / China (10.3%) / Germany (8.4%) / USA (8.2%) / Denmark (7.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRaw milk of cattle / Milk, Total / Hen eggs in shell, fresh / Meat, Total / Meat, PoultryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)111 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)99.8 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính99.9 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng73.4 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Iceland trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (33,300,000,000 US$), gdp (ppp) (32,600,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.