| Chi tiêu quân sự (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 0 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 50,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Xuất khẩu vũ khí | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1993] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | không có lực lượng quân sự thường trực; Cảnh sát Quốc gia Iceland, các lực lượng cảnh sát khu vực và Lực lượng Cảnh sát biển Iceland thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp (2025); <b>ghi chú:</b> Lực lượng Cảnh sát biển Iceland chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ phòng thủ tác chiến tại Iceland bao gồm nhưng không giới hạn ở việc vận hành Căn cứ Không quân Keflavik, các khu vực an ninh đặc biệt và hệ thống phòng không Iceland; lực lượng này cũng phối hợp với NATO trong các lĩnh vực như giám sát không phận và các cuộc diễn tập phòng thủ quân sựCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 50,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2011] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1993] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 0 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |