Kinh tế

Jordan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19652024
4091.46K2.51K3.57K4.62K19652024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19652020
14.83453.372.591.819652020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)53,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)125,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2.49 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người4,620 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.56 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp16.5 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ22,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ30,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)5.07 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)25.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)60.4 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, công nghệ thông tin, may mặc, phân bón, kali, khai thác phốt phát, dược phẩm, lọc dầu, xi măng, hóa chất vô cơ, sản xuất nhẹCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpcà chua, sữa, gà, khoai tây, ô liu, dưa chuột/dưa bao tử, hành tây, ớt, đào/đào tiên, sữa cừu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuphân bón, quần áo, phốt phát, trang sức, axit phốt phoric (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 21%, Ấn Độ 13%, Ả Rập Xê-út 11%, Trung Quốc 7%, Iraq 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 17%, Ả Rập Xê-út 14%, UAE 8%, Ấn Độ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2010]
GDP bình quân đầu người (1913)1,594 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcbromine (115,000,000 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.622 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.278 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2010] 33.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (32.5%) / India (16.2%) / Saudi Arabia (14.4%) / China (4.3%) / Israel (3.6%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (22.9%) / Saudi Arabia (10.1%) / USA (8.4%) / Türkiye (4.9%) / India (4.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuVegetables Primary / Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Tomatoes / Milk, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)128 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)83.1 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)41.7 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính46.5 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng12.2 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Jordan trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (53,400,000,000 US$), gdp (ppp) (125,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.