| GDP (danh nghĩa) | 53,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 125,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.49 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,620 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.56 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 16.5 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 22,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 30,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.07 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 60.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, công nghệ thông tin, may mặc, phân bón, kali, khai thác phốt phát, dược phẩm, lọc dầu, xi măng, hóa chất vô cơ, sản xuất nhẹCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | cà chua, sữa, gà, khoai tây, ô liu, dưa chuột/dưa bao tử, hành tây, ớt, đào/đào tiên, sữa cừu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | phân bón, quần áo, phốt phát, trang sức, axit phốt phoric (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 21%, Ấn Độ 13%, Ả Rập Xê-út 11%, Trung Quốc 7%, Iraq 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 17%, Ả Rập Xê-út 14%, UAE 8%, Ấn Độ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2010] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,594 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | bromine (115,000,000 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.622 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.278 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2010] 33.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (32.5%) / India (16.2%) / Saudi Arabia (14.4%) / China (4.3%) / Israel (3.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (22.9%) / Saudi Arabia (10.1%) / USA (8.4%) / Türkiye (4.9%) / India (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Vegetables Primary / Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Tomatoes / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 128 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 83.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 41.7 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 46.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 12.2 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |