| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Chỉ số dân chủ bầu cử | 0.282 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Chỉ số dân chủ tự do | 0.274 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Hiệu quả chính phủ | 0.216 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Pháp quyền | 0.169 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Kiểm soát tham nhũng | 0.272 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Tiếng nói & trách nhiệm giải trình | -0.714 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Ổn định chính trị | -0.35 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chất lượng quản lý nhà nước | 0.276 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chỉ số phân mảnh nội các | 0.758 chỉ sốWB DPI [2023] |
| Khoảng cách đa số cầm quyền | 1 %WB DPI [2023] |
| Số đảng trong nội các hành pháp | 129WB DPI [2023] |
| Phụ nữ trong quốc hội | 19.6 %WB Gender [2024] |
| Phụ lục lịch sử lập hiến | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hệ thống pháp luật | hệ thống hỗn hợp phát triển từ các bộ luật của Đế quốc Ottoman (dựa trên luật Pháp), thông luật Anh và luật Hồi giáoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quyền bầu cử | từ 18 tuổi; phổ thôngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
bản trước đó năm 1928 (trước khi độc lập); bản mới nhất được thông qua lần đầu ngày 28 tháng 11 năm 1947, được sửa đổi và phê chuẩn ngày 1 tháng 1 năm 1952
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN
Cách đọc các chỉ số này
Các chỉ số dân chủ V-Dem dao động từ 0 đến 1 — giá trị cao hơn nghĩa là thể chế dân chủ mạnh hơn. Ước tính quản trị WGI của Ngân hàng Thế giới dao động từ khoảng −2,5 đến +2,5, trong đó cao hơn là tốt hơn. Đây là các chỉ số so sánh giữa các quốc gia, không phải điểm tuyệt đối.