| GDP (danh nghĩa) | 11,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 28,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.57 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,020 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.62 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,670,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,070,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 7.34 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 45.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, kim loại cơ bản, da thuộc, máy móc, thiết bị, thực phẩm và đồ uống, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, ngô, quả mọng, khoai tây, ớt, trái cây; sữa, gia súc; cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vật liệu làm nệm, hợp kim sắt, đường ống kim loại, sắt vụn, nhựa xây dựng (2021); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 16%, Albania 15%, Bắc Bắc Macedonia 12%, Đức 8%, Italy 8% (2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 13%, Turkey 13%, Trung Quốc 10%, Serbia 7%, Italy 6% (2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (7,071,048 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Gini (WID) | 38.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 51.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 51.6 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 64.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 9.62 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |