| GDP (danh nghĩa) | 20,100,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| GDP (PPP) | 72,600,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Tăng trưởng GDP | -0.761 %World Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người | 3,480 US$World Bank WDI [2023] |
| Lạm phát (CPI) | 45.2 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 11 %World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,130,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,800,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.966 %World Bank WDI [2023] |
| Công nghiệp (% GDP) | 2.09 %World Bank WDI [2023] |
| Dịch vụ (% GDP) | 42.4 %World Bank WDI [2023] |
| Ngành công nghiệp | ngân hàng, du lịch, bất động sản và xây dựng, chế biến thực phẩm, rượu vang, trang sức, xi măng, dệt may, sản phẩm khoáng sản và hóa chất, sản phẩm gỗ và nội thất, lọc dầu, chế tạo kim loạiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | khoai tây, sữa, cà chua, táo, cam, ô liu, dưa chuột/dưa bao tử, gà, chanh vàng/chanh ta, lúa mì (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | trang sức, ô tô, kim cương, sắt vụn, vàng (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 26%, Ai Cập 7%, Turkey 5%, Iraq 5%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Thụy Sĩ 12%, Trung Quốc 11%, Hy Lạp 9%, Turkey 8%, Italy 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 35.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 2,311 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | lead, refined (27,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.662 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.352 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–35.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 35.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (12.9%) / Egypt (11.7%) / Switzerland (7.1%) / Kuwait (6.3%) / France (5.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (15.6%) / Greece (9.8%) / Türkiye (8.2%) / Switzerland (7.4%) / Italy (6.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Vegetables Primary / Roots and Tubers, Total / PotatoesFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 162 %WB GFDD [2017] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 107 %WB GFDD [2017] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 25.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 23 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 5.89 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |