| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Chỉ số dân chủ bầu cử | 0.419 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Chỉ số dân chủ tự do | 0.267 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Hiệu quả chính phủ | -1.13 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Pháp quyền | -1.09 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Kiểm soát tham nhũng | -1.3 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Tiếng nói & trách nhiệm giải trình | -0.773 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Ổn định chính trị | -1.39 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chất lượng quản lý nhà nước | -0.959 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chỉ số phân mảnh nội các | 0.411 chỉ sốWB DPI [2023] |
| Khoảng cách đa số cầm quyền | 0.643 %WB DPI [2023] |
| Số đảng trong nội các hành pháp | 74WB DPI [2023] |
| Phụ nữ trong quốc hội | 6.25 %WB Gender [2024] |
| Phụ lục lịch sử lập hiến | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hệ thống pháp luật | hệ thống hỗn hợp luật dân sự dựa trên bộ luật dân sự Pháp, truyền thống pháp lý Ottoman và luật tôn giáo chi phối tình trạng cá nhân, hôn nhân, ly hôn và các quan hệ gia đình khác của các cộng đồng Do Thái, Hồi giáo và Kitô giáoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quyền bầu cử | 21 tuổi; được quyền cho tất cả nam và nữ bất kể tôn giáo; loại trừ những người bị kết án tội đại hình và các tội phạm khác hoặc những người đang bị bỏ tù; loại trừ tất cả nhân viên quân sự và dịch vụ an ninh bất kể cấp bậcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
soạn thảo ngày 15 tháng 5 năm 1926, thông qua ngày 23 tháng 5 năm 1926
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN
Cách đọc các chỉ số này
Các chỉ số dân chủ V-Dem dao động từ 0 đến 1 — giá trị cao hơn nghĩa là thể chế dân chủ mạnh hơn. Ước tính quản trị WGI của Ngân hàng Thế giới dao động từ khoảng −2,5 đến +2,5, trong đó cao hơn là tốt hơn. Đây là các chỉ số so sánh giữa các quốc gia, không phải điểm tuyệt đối.