Giáo dục

Madagascar

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19712023
0.9692.263.564.856.1519712023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19722023
1.542.423.34.185.0519722023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19972017
0.01260.08220.1520.2210.29119972017
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
67.148.289.4310.619712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
1.12.163.234.295.3519712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn74.7 %World Bank WDI [2021]
Nhập học tiểu học (gộp)133 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)34.1 %World Bank WDI [2021]
Nhập học đại học (gộp)6.15 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.05 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.0127 %World Bank WDI [2017]
Số năm đi học trung bình4.59 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng9.06 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.02 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường10.2 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)39.8World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học3.4 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)5.35 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ71.8 %WB Gender [2021]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Madagascar trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (74.7 %), nhập học tiểu học (gộp) (133 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.