| GDP (danh nghĩa) | 17,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 60,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.2 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 545 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 7.61 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.04 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,050,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,530,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 22.5 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 47.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thịt, hải sản, xà phòng, bia, da, đường, dệt may, đồ thủy tinh, xi măng, nhà máy lắp ráp ô tô, giấy, dầu mỏ, du lịch, khai khoángCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, mía, sắn, khoai lang, sữa, chuối, rau củ, xoài/ổi, ngô, khoai tây (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, niken, vani, đinh hương, vàng (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 16%, Pháp 15%, Nhật Bản 8%, Trung Quốc 6%, S. Korea 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, Oman 13%, Pháp 10%, Ấn Độ 8%, Nam Phi 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 36.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | titanium minerals (613,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.603 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.257 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–36.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 36.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (18.0%) / France (16.7%) / China (8.2%) / India (6.2%) / Japan (5.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (26.3%) / Oman (12.8%) / France (6.5%) / India (5.4%) / South Africa (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Roots and Tubers, Total / Sugar cane / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 22 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 16.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 24.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 5.6 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 2.77 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |