| GDP (danh nghĩa) | 10,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 38,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.31 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,110 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.49 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 10.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,520,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,690,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 19.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 30.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 42.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến cá, sản xuất dầu mỏ, khai thác mỏ (quặng sắt, vàng, đồng); lưu ý: các mỏ thạch cao chưa bao giờ được khai thácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, sữa, sữa dê, cao lương, sữa cừu, thịt cừu non/thịt cừu trưởng thành, thịt bò, thịt lạc đà, sữa lạc đà, chà là (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, quặng sắt, cá, động vật giáp xác chế biến, quặng đồng (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 25%, Thụy Sĩ 14%, Canada 12%, UAE 9%, Tây Ban Nha 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, UAE 14%, Ma-rốc 6%, Tây Ban Nha 6%, Pháp 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (14,418,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.581 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.235 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 32 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (27.9%)
- Switzerland (16.0%)
- Canada (15.2%)
- Spain (8.2%)
- United Arab Emirates (3.1%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (19.5%)
- United Arab Emirates (15.5%)
- Morocco (7.4%)
- France (5.8%)
- Spain (4.7%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Milk, Total / Hen eggs in shell, fresh / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 26.4 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 22.7 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 27.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 13.3 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |