| GDP (danh nghĩa) | 1,860,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 3,430,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.43 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 14,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.72 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.67 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 681,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 703,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.72 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 31.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 58.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | thực phẩm và đồ uống, thuốc lá, hóa chất, sắt và thép, dầu mỏ, khai khoáng, dệt may, quần áo, xe cơ giới, hàng tiêu dùng bền vững, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, ngô, sữa, cam, cao lương, cà chua, gà, ớt, lúa mì, chanh (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, dầu thô, xe tải, máy tính (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 76%, Canada 5%, Trung Quốc 2%, Đức 2%, Tây Ban Nha 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 46%, Trung Quốc 20%, Đức 4%, Nhật Bản 3%, S. Korea 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 42.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 2,004 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (105,467,422 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.721 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.398 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–42.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 42.6 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (76.2%) / Canada (5.0%) / China (2.1%) / Germany (1.5%) / Rep. of Korea (1.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (50.3%) / China (19.1%) / Germany (3.3%) / Rep. of Korea (2.6%) / Japan (2.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Sugar Crops Primary / Sugar cane / Cereals, primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 45.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 38.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 36.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 53 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |