Giáo dục

Micronesia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19782000
8.0812.917.722.527.419782000
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19722020
6.4221.536.751.866.919722020
Nguồn: World Bank WDI
Nhập học đại học (gộp)19782000
8.7314.319.825.430.919782000
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập học tiểu học (gộp)82.2 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)87.3 %World Bank WDI [2005]
Nhập học đại học (gộp)13.4 %World Bank WDI [2000]
Chi cho giáo dục (% GDP)11.6 %World Bank WDI [2020]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình7.33 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng11.5 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)0.871 chỉ sốWorld Bank WDI [1982]
Tuổi thọ học đườngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)19.7World Bank WDI [2015]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học23.1 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)14.1 %WB Education [2000]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ10/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Micronesia trên Databook tổng hợp 10 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (82.2 %), nhập học trung học (gộp) (87.3 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.