Kinh tế

Micronesia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19702024
3371.29K2.25K3.21K4.17K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19952020
16.320.324.228.232.119952020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)471,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)492,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP0.719 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người4,170 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)5.41 %World Bank WDI [2022]
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ127,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ337,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)22.8 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)4.99 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)67.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, xây dựng; nuôi trồng thủy sản chuyên dụng, đồ thủ công mỹ nghệ (vỏ ốc và gỗ)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpdừa, sắn, rau củ, khoai lang, chuối, thịt lợn, chuối hỏa tiễn, trái cây, thịt bò, trứng (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩucá, kim cương, may mặc (2023); <b>ghi chú:</b> các mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị bằng đô la trên 500.000 đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuThái Lan 64%, Trung Quốc 16%, Philippines 11%, Nhật Bản 5%, Ecuador 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 35%, Trung Quốc 20%, Nhật Bản 13%, Đài Loan 6%, Philippines 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini40.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2013]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.617 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.273 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–40.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2013] 40.1 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuThailand (61.3%) / China (28.2%) / Philippines (5.1%) / Japan (2.0%) / Ecuador (1.4%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (26.1%) / Taiwan (20.9%) / China (18.6%) / Japan (8.8%) / Philippines (4.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCoconuts, in shell / Oilcrops, Oil Equivalent / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Oilcrops, Cake EquivalentFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)23 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)22.1 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ24/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Micronesia trên Databook tổng hợp 24 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (471,000,000 US$), gdp (ppp) (492,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.