| GDP (danh nghĩa) | 8,270,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 21,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.16 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.34 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 13.6 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,620,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,470,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.49 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 12.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sản xuất thép, nhôm, chế biến nông sản, hàng tiêu dùng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, khoai tây, dưa hấu, nho, sữa cừu, bắp cải, cam, trứng, sữa dê, sung (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | điện, nhôm, quặng đồng, quặng nhôm, thuốc đóng gói (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 38%, Serbia 13%, Tây Ban Nha 6%, Slovenia 5%, Bosnia & Herzegovina 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Serbia 21%, Trung Quốc 10%, Đức 8%, Croatia 6%, Italy 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (1,862,200 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.571 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.226 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 34.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Italy (27.1%) / Serbia (16.5%) / Rep. of Korea (7.6%) / Bosnia Herzegovina (5.2%) / Spain (3.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Serbia (24.3%) / China (9.7%) / Germany (7.0%) / Bosnia Herzegovina (6.1%) / Croatia (6.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Milk, Total / Raw milk of cattle / Fruit Primary / WatermelonsFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 69.7 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 60 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 92.6 %WB GFDD [2012] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 75.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 15.9 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |