Kinh tế

Montenegro

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19972024
1.37K4.34K7.32K10.3K13.3K19972024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20022020
8.0527.747.366.986.520022020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)8,270,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)21,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.16 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người13,300 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.34 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp13.6 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,620,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ5,470,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)3.49 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)12.2 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)63.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpsản xuất thép, nhôm, chế biến nông sản, hàng tiêu dùng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, khoai tây, dưa hấu, nho, sữa cừu, bắp cải, cam, trứng, sữa dê, sung (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuđiện, nhôm, quặng đồng, quặng nhôm, thuốc đóng gói (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuItaly 38%, Serbia 13%, Tây Ban Nha 6%, Slovenia 5%, Bosnia &amp; Herzegovina 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuSerbia 21%, Trung Quốc 10%, Đức 8%, Croatia 6%, Italy 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini34.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (1,862,200 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.571 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.226 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–34.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 34.3 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuItaly (27.1%) / Serbia (16.5%) / Rep. of Korea (7.6%) / Bosnia Herzegovina (5.2%) / Spain (3.4%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuSerbia (24.3%) / China (9.7%) / Germany (7.0%) / Bosnia Herzegovina (6.1%) / Croatia (6.0%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Milk, Total / Raw milk of cattle / Fruit Primary / WatermelonsFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)69.7 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)60 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)92.6 %WB GFDD [2012]
Sở hữu tài khoản tài chính75.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng15.9 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Montenegro trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (8,270,000,000 US$), gdp (ppp) (21,200,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.