| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.83 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 150,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 12,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Quân đội Montenegro (Vojska Crne Gore hoặc VCG): Lục quân, Không quân, Hải quân; Bộ Nội vụ: Tổng cục Cảnh sát Montenegro (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-30 đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; chế độ trưng binh bị bãi bỏ năm 2006 (2025); <b>ghi chú:</b> tính đến năm 2024, phụ nữ chiếm hơn 11% nhân sự toàn thời gian của quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.83 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 150,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |